duhoctrungquoc

Tuyển sinh trang chủ

(Cập nhật ngày: 21/3/2019)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐHDL PHƯƠNG ĐÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:     200   /TB-ĐHPĐ-ĐT

                     Hà Nội, ngày   20    tháng   3  năm 2019

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

Căn cứ Thông tư 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 về sửa đổi bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017; đã được sửa đổi bổ sung ở Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Đề án Tuyển sinh năm 2019 của trường Đại học dân lập Phương Đông;

Trường Đại học dân lập Phương Đông thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2019

  1. Ngành tuyn t hp môn xét tuyển – chỉ tiêu:

Ngành tuyển - Tổ hợp môn thi xét tuyển - Chỉ tiêu dự kiến

Tên trường / Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(Không áp dụng cho phương thức 3)

Chỉ tiêu (2.150)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG

Mã trường: DPD

Số 171 Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội

ĐT: (04) 37848512

Website: phuongdong.edu.vn

Theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019

Xét tuyn học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung cả năm

Quản trị Kinh doanh

7340101

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

80

100

20

Quản trị Văn phòng

7340406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

36

72

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

36

72

12

Kế toán

7340301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

90

180

30

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Ngoại ngữ;

Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.

12

30

18

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Vật lí

80

100

20

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Hóa học

30

50

20

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

7510203

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

20

40

10

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

7510301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

30

40

10

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Ngoại ngữ;

Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.

12

30

18

Kiến trúc

7580101

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật;

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật;

Toán, Ngoại ngữ,Vẽ mỹ thuật;                                                                   

Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

40

100

60

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

20

50

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

20

50

30

Kinh tế Xây dựng

7580301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngoại ngữ, Địa lí

20

50

30

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

56

24

-

Ngôn ngữ Trung quốc

7220204

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

42

18

-

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

56

24

-

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

20

10

Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch)

7310630

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

20

10

Môn Vẽ mỹ thuật 4, nhân hệ số 2. Trường sử dụng điểm thi môn Vẽ mỹ thuật của các trường Đại học có tổ chức môn thi này.

Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Nhật, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Trung

  1. Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

III. Hình thức tuyển sinh:  3 hình thức: 

1.Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia 2019

  • Tiêu chí 1: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019;
  • Tiêu chí 2: Thí sinh trước khi nhập học phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tiêu chí 3: Kết quả thi THPT quốc gia đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của thí sinh phải đảm bảo không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định.
  1. Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn:
  • Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT;
  • Tiêu chí 2: Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Tiêu chí 3:

ĐXT =    M1 + M2 + M3 ≥ 18 điểm

Trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ M1, M2, M3    là điểm trung bình môn cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

* Riêng đối với ngành Kiến trúc:  M3 là điểm thi môn Vẽ mỹ thuật; M3 4 và được nhân hệ số 2.

ĐXTKT =   M1 + M2 + M3*2 ≥ 20 điểm

  1. Phương thức 3: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 03 môn), trừ ba ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật không áp dụng phương thức 3.
  • Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT;
  • Tiêu chí 2: Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Tiêu chí 3:

ĐXT = [Điểm TB chung các môn cả năm lớp 12] *3 ≥ 18 điểm

* Riêng đối với ngành Kiến trúc: Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật MVMT 4 và được nhân hệ số 2.

ĐXTKT = [Điểm TB chung các môn năm lớp 12] *2+ MVMT*2 ≥ 20 điểm

  1. Thời gian và địa điểm nộp Hồ sơ đăng ký xét tuyển
  2. Hồ sơ xét tuyển

              1.1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Hồ sơ đăng ký của thí sinh dự tuyển theo biểu mẫu và quy định các đợt xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

              1.2. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Hồ sơ xét tuyển gồm:

     + Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường Đại học Phương Đông).

              + Học bạ THPT (sao chứng thực).

              + Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (sao chứng thực).

  1. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng / 1 hồ sơ
  2. Cách thức nộp Hồ sơ:
  • Gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện;
  • Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Phương Đông, số 171 Trung Kính, Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 0237847110
  • Đăng ký trực tuyến qua Website của trường phuongdong.edu.vn
  1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

- Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia: lịch tuyển sinh theo lịch quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (phương thức 2,3):

+ Đợt 1: Từ 03/6/2019 đến 08/8/2019.

+Đợt 2: Từ 09/8/2019 đến 25/8/2019.

+Đợt 3: Từ 03/9/2019 đến 30/9/2019

Các đt tuyn sinh tiếp theo da vào tình hình thc tế ca Trường.

 

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

  • Phòng Đào tạo, Trường Đại học Phương Đông, số 171 Trung Kính, Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội;
  • Điện thoại và FAX: 04.37847110
  • Tư vấn trực tiếp:
  • Facebook: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity
  • Web: phuongdong.edu.vn
  • Kí túc xá: Ngõ 228 phố Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội, ĐT: 0243.6242077

 

 

KT. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

PHÓ CHỦ TỊCH - PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

PGS. TS Vũ Phán

 



Tin cũ hơn

BAN HỢP TÁC ĐÀO TẠO | TRAINING COOPERATION DEPARTMENT
Địa chỉ: Phòng 201, Trường Đại học Phương Đông, số 171 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: (+84-4) 3-782-8518 (số máy lẻ: 201) hoặc (+84-4) 3-784-1379
Email: htdt@phuongdong.edu.vn | Website: http://htdt.phuongdong.edu.vn/
Thống kê truy cập
Số người trực tuyến: 35
Số người đã truy cập: 405334